Lưới lọc Sơn ( Nylon, Polyester)

  • Giá thị trường: 1.500.000 đ
    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

    Lưới được dệt từ các vật liệu như PE; PP; Nylon, Polyamide; Polyester…

    Lưới lọc Nylon có khổ rộng 1m; 1.27m, 1.75m

    Dài : 0-200m.

    Mầu:  trắng, vàng. búp bê tinh dục nữ sex

    Lưới lọc Nylon thường được dùng để lọc sơn, mực in, dung môi, hóa chất, thực phẩm, nước, lọc bụi, in ấn…

    Lưới Polyester thường được dùng trong in ấn bản mạch điện tử, in ấn quần áo, đồ vật…

    sơn…

    Thông tin chi tiết.

    Lưới có thể được đan nóng đôi hoặc nóng đơn.

    Chúng tôi có tất cả các chủng loại mắt lưới ( Số mắt/ inch vuông) theo yêu cầu từ nhỏ tới lớn:

    40#; 60#; 80#; 100#; 120#; 150#; 180#; 200#; 250#; 300#; 350#; 380#; 400#; 420#; 450#; 500#…

    Dưới đây là bảng thông số hay gặp về lưới Nylon:
    do choi nguoi lon vn
     

     

    Specification

    Model

    Mesh/cm

    Mesh/inch

    Aperture
    (micron)

    Thread Dia.
    (micron)

    Open Area
    (%)

    Thickness
    (micron)

    Theoretical Ink
    (cm3/m2)

    7-350

    7

    18

    1068

    350

    56

    693

    389

    8-350

    8

    20

    941

    300

    57

    594

    338

    10-250

    10

    25

    743

    250

    55

    495

    274

    12-140

    12

    30

    686

    140

    68

    277

    189

    13-150

    13

    33

    619

    150

    64

    300

    128

    16-140

    16

    40

    461

    140

    58

    238

    139

    21-80

    21

    55

    296

    80

    69

    120

    79

    21-150

    21

    55

    326

    150

    46

    260

    118

    22-80

    22

    56

    356

    80

    66

    136

    90

    24-80

    24

    60

    320

    80

    63

    136

    86

    24-100

    24

    60

    316

    100

    57

    170

    65

    28-140

    28

    70

    217

    140

    40

    195

    76

    32-55

    32

    80

    257

    55

    67

    103

    67

    32-64

    32

    80

    248

    64

    63

    95

    56

    32-100

    32

    80

    212

    100

    46

    170

    73

    36-90

    36

    92

    183

    90

    44

    150

    65

    39-55

    39

    100

    177

    55

    56

    88

    55

    43-80

    43

    110

    149

    80

    41

    130

    53

    47-55

    47

    120

    152

    55

    51

    88

    48

    48-70

    48

    122

    133

    70

    41

    115

    47

    53-55

    53

    135

    133

    55

    50

    86

    42

    54-64

    54

    137

    115

    64

    39

    100

    39

    54-70

    54

    137

    109

    70

    35

    116

    40

    61-64

    61

    155

    90

    64

    31

    101

    30

    64-55

    64

    160

    98

    55

    38

    98

    36

    64-64

    64

    160

    85

    64

    30

    115

    34

    68-55

    68

    175

    85

    55

    34

    85

    28

    68-64

    68

    175

    78

    64

    28

    105

    30

    72-48

    72

    182

    90

    48

    36

    78

    33

    72-55

    72

    182

    85

    55

    30

    90

    27

    80-48

    80

    200

    72

    48

    33

    74

    25

    90-48

    90

    230

    56

    48

    25

    78

    19

    100-40

    100

    255

    58

    40

    33

    63

    21

    110-40

    110

    280

    48

    40

    27

    64

    17

    120-31

    120

    305

    49

    31

    35

    49

    17

    120-34

    120

    305

    45

    34

    30

    55

    16

    130-34

    130

    330

    40

    34

    27

    55

    15

    140-31

    140

    355

    36

    31

    26

    48

    12

    140-34

    140

    355

    31

    34

    20

    53

    10

    150-31

    150

    380

    32

    31

    23

    49

    11

    150-34

    150

    380

    23

    34

    13

    55

    6.5

    165-31

    165

    420

    23

    31

    15

    48

    7

    Note:The above theoretic data is for reference only,and thickness tollerance

    Bảng thông số lưới Polyester hay gặp.

    Mesh count

    (mesh/inch)

    Thread Diameter

    (um)

    Mesh opening

    (um)

    Open Area (%)Thickness (um)
    2030094157594
    4020040444340
    6010030156170
    7010024450170
    99551916094
    150551094294
    18355803494
    19555713194
    23048602882
    25040513085
    30034422958
    38030312351
    42031251653

    Trả lời